Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của harrumphđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old man harrumphed and sat down.
/həˈrʌmft/
harrumphed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của harrumph.
The old man harrumphed and sat down.