TanroDictionary Sổ từ

harry

/ˈhæri/

Anh
0

harry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy; Cướp bóc, tàn phá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy.động từEN-VI Dict
  2. Cướp bóc, tàn phá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please harry me less when I am working.

  2. The storm seemed to harry the coast all night.