Nghĩa tiếng Việt
- Phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy.động từEN-VI Dict
- Cướp bóc, tàn phá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please harry me less when I am working.
-
The storm seemed to harry the coast all night.
/ˈhæri/
harry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy; Cướp bóc, tàn phá.
Please harry me less when I am working.
The storm seemed to harry the coast all night.