TanroDictionary Sổ từ

harslet

/ˈhɑːrslət/

Anh
0

harslet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ lòng (chủ yếu là lợn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ lòng (chủ yếu là lợn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cooked the harslet very slowly for dinner.