TanroDictionary Sổ từ

hartal

/ˈhɑːtɑːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng cửa hiệu (để tỏ thái độ chính trị, hay để tỏ sự đau buồn).danh từ

Ví dụ

  1. The shops closed during the hartal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép