TanroDictionary Sổ từ

harvestman

/ˈhɑːrvəstmən/

Anh
0

harvestman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gặt; Con chôm chôm ((cũng) daddy-longlegs).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gặt.danh từEN-VI Dict
  2. Con chôm chôm ((cũng) daddy-longlegs).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The harvestman worked from dawn to dusk.

  2. A harvestman sat on the wall.