Nghĩa tiếng Việt
- Người gặt.danh từEN-VI Dict
- Con chôm chôm ((cũng) daddy-longlegs).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The harvestman worked from dawn to dusk.
-
A harvestman sat on the wall.
/ˈhɑːrvəstmən/
harvestman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gặt; Con chôm chôm ((cũng) daddy-longlegs).
The harvestman worked from dawn to dusk.
A harvestman sat on the wall.