Nghĩa tiếng Việt
- Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has to finish her homework tonight.
-
She has to get up early
Cô ấy phải dậy sớm
/ˈhæstu/
has to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.
She has to finish her homework tonight.
She has to get up early
Cô ấy phải dậy sớm