TanroDictionary Sổ từ

has to

/ˈhæstu/

Anh
0

has to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has to finish her homework tonight.

  2. She has to get up early

    Cô ấy phải dậy sớm