TanroDictionary Sổ từ

has-been

/ˈhæz biːn/

Anh
0

has-been là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đã nổi danh tài sắc một thì, người hết thời; Vật hết thời (đã mất hết vẻ đẹp, tác dụng xưa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đã nổi danh tài sắc một thì, người hết thời.danh từEN-VI Dict
  2. Vật hết thời (đã mất hết vẻ đẹp, tác dụng xưa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The singer became a has-been after the show.

  2. That old phone is a has-been now.