Nghĩa tiếng Việt
- Món thịt băm.danh từEN-VI Dict
- Bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới).danh từEN-VI Dict
- Mớ lộn xộn, mớ linh tinh.danh từEN-VI Dict
- Dấu thăng, dấu băm.danh từEN-VI Dict
- Băm (thịt...).động từEN-VI Dict
- Làm hỏng, làm rối tinh lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate hash with toast for lunch.
-
The plan was just a hash of old ideas.
-
My desk became a hash after the move.
-
Write a hash before the number.
-
She will hash the meat finely.