TanroDictionary

hash

/ˈhæʃ/

Anh
0

hash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món thịt băm; Bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới); Mớ lộn xộn, mớ linh tinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món thịt băm.danh từEN-VI Dict
  2. Bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới).danh từEN-VI Dict
  3. Mớ lộn xộn, mớ linh tinh.danh từEN-VI Dict
  4. Dấu thăng, dấu băm.danh từEN-VI Dict
  5. Băm (thịt...).động từEN-VI Dict
  6. Làm hỏng, làm rối tinh lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate hash with toast for lunch.

  2. The plan was just a hash of old ideas.

  3. My desk became a hash after the move.

  4. Write a hash before the number.

  5. She will hash the meat finely.