TanroDictionary Sổ từ

hassle

/ˈhæsl/

Anh
0

hassle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều rắc rối phức tạp; Sự tranh cãi; Làm phiền nhiễu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều rắc rối phức tạp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tranh cãi.danh từEN-VI Dict
  3. Làm phiền nhiễu.động từEN-VI Dict
  4. Cãi cọ với ai.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trip became a real hassle.

  2. Their hassle ended after a short talk.

  3. Please don't hassle me while I work.

  4. They hassle each other over small mistakes.