Nghĩa tiếng Việt
- Chiếc gối quỳ (thường dùng để kê đầu gối khi quỳ, đặc biệt là ở nhà thờ).danh từEN-VI Dict
- Túm cỏ dày.danh từEN-VI Dict
- Cát kết vôi (ở vùng Ken-tơ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She knelt on a soft hassock.
-
A hassock of grass grew by the path.
-
The road crossed a layer of hassock.