TanroDictionary Sổ từ

hassock

/ˈhæsək/

Anh
0

hassock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiếc gối quỳ (thường dùng để kê đầu gối khi quỳ, đặc biệt là ở nhà thờ); Túm cỏ dày; Cát kết vôi (ở vùng Ken-tơ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếc gối quỳ (thường dùng để kê đầu gối khi quỳ, đặc biệt là ở nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  2. Túm cỏ dày.danh từEN-VI Dict
  3. Cát kết vôi (ở vùng Ken-tơ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She knelt on a soft hassock.

  2. A hassock of grass grew by the path.

  3. The road crossed a layer of hassock.