TanroDictionary Sổ từ

hastened

/ˈheɪsnd/

Anh
0

hastened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hasten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hastenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hastened home when the rain started.