Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hastenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hastened home when the rain started.
/ˈheɪsnd/
hastened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hasten.
He hastened home when the rain started.