Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hasten.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was hastening to catch the bus.
/hˈeɪstənɪŋ/
hastening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hasten.
She was hastening to catch the bus.