TanroDictionary Sổ từ

hastening

/hˈeɪstənɪŋ/

Anh Thông dụng
0

hastening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hasten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hasten.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was hastening to catch the bus.