TanroDictionary Sổ từ

hastiness

/ˈheɪstinəs/

Anh
0

hastiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vội, sự vội vàng, sự vội vã; sự nhanh chóng, sự gấp rút; Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ; Sự nóng nảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vội, sự vội vàng, sự vội vã; sự nhanh chóng, sự gấp rút.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nóng nảy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hastiness of his reply caused trouble.

  2. Her hastiness led to a small mistake.

  3. His hastiness made the room tense.