Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của haste.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is hasting to finish his homework.
/ˈheɪstɪŋz/
hastings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của haste.
He is hasting to finish his homework.