Nghĩa tiếng Việt
- Vội, vội vàng, vội vã; nhanh chóng, gấp rút, mau.tính từEN-VI Dict
- Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ.tính từEN-VI Dict
- Nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not make a hasty decision about the job.
-
It was a hasti choice, not a good one.
-
His hasti temper made people nervous.
-
hasty preparation
những sự chuẩn bị vội vàng
-
a hasty departure
sự ra đi vội vàng