TanroDictionary Sổ từ

hasty

/ˈheɪsti/

Anh Thông dụng
0

hasty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vội, vội vàng, vội vã; nhanh chóng, gấp rút, mau; Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ; Nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vội, vội vàng, vội vã; nhanh chóng, gấp rút, mau.tính từEN-VI Dict
  2. Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ.tính từEN-VI Dict
  3. Nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not make a hasty decision about the job.

  2. It was a hasti choice, not a good one.

  3. His hasti temper made people nervous.

  4. hasty preparation

    những sự chuẩn bị vội vàng

  5. a hasty departure

    sự ra đi vội vàng