TanroDictionary

hatch

/hætʃ/

Anh
0

hatch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ); Cửa cống, cửa đập nước; Sự chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
  2. Cửa cống, cửa đập nước.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chết.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự nở (trứng).danh từEN-VI Dict
  6. Sự ấp trứng.danh từEN-VI Dict
  7. Ổ chim con mới nở.danh từEN-VI Dict
  8. Ổ trứng ấp.danh từEN-VI Dict
  9. Làm nở trứng.động từEN-VI Dict
  10. Ấp (trứng).động từEN-VI Dict
  11. Ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu... ).động từEN-VI Dict
  12. Nở (trứng, gà con).động từEN-VI Dict
  13. Nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ).danh từEN-VI Dict
  14. Tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He opened the hatch and climbed down.

  2. The hatch controls water flow here.

  3. The old tale spoke of a quick hatch.

  4. The storm brought a hatch of fear.

  5. The eggs began to hatch this morning.