Nghĩa tiếng Việt
- Cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
- Cửa cống, cửa đập nước.danh từEN-VI Dict
- Sự chết.danh từEN-VI Dict
- Sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng.danh từEN-VI Dict
- Sự nở (trứng).danh từEN-VI Dict
- Sự ấp trứng.danh từEN-VI Dict
- Ổ chim con mới nở.danh từEN-VI Dict
- Ổ trứng ấp.danh từEN-VI Dict
- Làm nở trứng.động từEN-VI Dict
- Ấp (trứng).động từEN-VI Dict
- Ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu... ).động từEN-VI Dict
- Nở (trứng, gà con).động từEN-VI Dict
- Nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ).danh từEN-VI Dict
- Tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He opened the hatch and climbed down.
-
The hatch controls water flow here.
-
The old tale spoke of a quick hatch.
-
The storm brought a hatch of fear.
-
The eggs began to hatch this morning.