TanroDictionary Sổ từ

hatcher

/ˈhætʃɜː/

Anh
0

hatcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà ấp; Máy ấp; Người ngầm âm mưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà ấp.danh từEN-VI Dict
  2. Máy ấp.danh từEN-VI Dict
  3. Người ngầm âm mưu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hatcher kept the eggs warm.

  2. The hatcher stayed on all night.

  3. The hatcher planned the surprise in secret.