TanroDictionary Sổ từ

hatchet-faced

/ˈhætʃɪtfeɪst/

Anh
0

hatchet-faced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt lưỡi cày; Có bộ mặt lưỡi cày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt lưỡi cày.danh từEN-VI Dict
  2. Có bộ mặt lưỡi cày.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hatchet-faced man spoke in a low voice.

  2. He seemed hatchet-faced after the long trip.