Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vendor hats customers with a quick smile.
/hæts/
hats là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hat.
The vendor hats customers with a quick smile.