Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của haughtinessdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their haughtinesses made teamwork much harder.
/ˈhɔːtinəsɪz/
haughtinesses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của haughtiness.
Their haughtinesses made teamwork much harder.