TanroDictionary Sổ từ

haughty

/ˈhɔti/

Anh Thông dụng
0

haughty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her haughti smile made her seem unfriendly.