Nghĩa tiếng Việt
- Đường chuyên chở (đá vỡ và vật cung cấp) trong hầm mỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The haulageway was narrow but easy to follow.
/ˈhɔːlədʒˌweɪ/
haulageway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường chuyên chở (đá vỡ và vật cung cấp) trong hầm mỏ.
The haulageway was narrow but easy to follow.