TanroDictionary Sổ từ

haulyard

/ˈhɔːlˌjɑːrd/

Anh
0

haulyard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây leo; Jăm bông; Bắp đùi (súc vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây leo.danh từEN-VI Dict
  2. Jăm bông.danh từEN-VI Dict
  3. Bắp đùi (súc vật).danh từEN-VI Dict
  4. Mông đít.danh từEN-VI Dict
  5. Tài tử, người không chuyên nghiệp.danh từEN-VI Dict
  6. Diễn viên xoàng ((cũng) halyard actor).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The haulyard held the boat sail in place.

  2. He ate a thick slice of haulyard with bread.

  3. The horse hurt its haulyard during the race.

  4. The chair rubbed against his haulyard.

  5. He was a haulyard at the village theater.