TanroDictionary

haunch

/hɔːntʃ/

Anh
0

haunch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng hông; Đùi (nai... để ăn thịt); Cánh vòm, sườn vòm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng hông.danh từEN-VI Dict
  2. Đùi (nai... để ăn thịt).danh từEN-VI Dict
  3. Cánh vòm, sườn vòm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hurt his haunch while climbing the hill.

  2. We roasted a haunch for dinner.

  3. The stone haunch supported the arch well.