TanroDictionary Sổ từ

haunched

/hɔːntʃt/

Anh
0

haunched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hunch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hunchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She hunched to avoid the cold wind.