Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hunchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hunched to avoid the cold wind.
/hɔːntʃt/
haunched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hunch.
She hunched to avoid the cold wind.