TanroDictionary Sổ từ

havdalah

/ˈhædvələ/

Anh
0

havdalah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hapđala (lễ hội của Do Thái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hapđala (lễ hội của Do Thái).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They finished the meal before havdalah.