TanroDictionary Sổ từ

have against

/hav əɡˈɛnst/

Anh
0

have against là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thích, không đồng ý hoặc có ác cảm (Thường là tiêu cực).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thích, không đồng ý hoặc có ác cảm (Thường là tiêu cực).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I have nothing against their proposals.