TanroDictionary Sổ từ

have it in for

/hˈav ɪt ɪn fɔː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ ác cảm.động từ

Ví dụ

  1. He has had IT in for me since I beat him last year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép