Nghĩa tiếng Việt
- Thảo luận hoặc tranh luận một vấn đề để cải thiện tình hình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I'd been worried for ages, so I decided to have IT out with them.
/hav ɪt ˈaʊt wɪð/
have it out with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thảo luận hoặc tranh luận một vấn đề để cải thiện tình hình.
I'd been worried for ages, so I decided to have IT out with them.