TanroDictionary Sổ từ

have off

/hav ˈɒf/

Anh
0

have off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghỉ phép làm việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghỉ phép làm việc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I had a couple of days off last week to relax.