Nghĩa tiếng Việt
- Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We have to leave for the airport soon.
-
to have to do one's works
phải làm công việc của mình
/ˈhæftu/
have to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.
We have to leave for the airport soon.
to have to do one's works
phải làm công việc của mình