TanroDictionary Sổ từ

have to

/ˈhæftu/

Anh Thông dụng
0

have to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We have to leave for the airport soon.

  2. to have to do one's works

    phải làm công việc của mình