TanroDictionary Sổ từ

have up

/hav ˈʌp/

Anh
0

have up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đưa ai đó ra tòa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa ai đó ra tòa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They had him up for armed robbery.