Nghĩa tiếng Việt
- Sự tàn phá.danh từEN-VI Dict
- Tàn phá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm caused havoc in the small village.
-
The flood could havoc the whole village.
-
to make/cause/wreak havoc
tàn phá
-
to play havoc among (with)
tàn phá
-
to cry havoc
ra lệnh cho tàn phá