TanroDictionary Sổ từ

havoc

/ˈhævək/

Anh
0

havoc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tàn phá; Tàn phá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tàn phá.danh từEN-VI Dict
  2. Tàn phá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm caused havoc in the small village.

  2. The flood could havoc the whole village.

  3. to make/cause/wreak havoc

    tàn phá

  4. to play havoc among (with)

    tàn phá

  5. to cry havoc

    ra lệnh cho tàn phá