Nghĩa tiếng Việt
- Ha-ha.danh từEN-VI Dict
- Tiếng cười hô hố.danh từEN-VI Dict
- Cười hô hố.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a loud haw-haw from the hall.
-
His haw-haw echoed across the room.
-
The boys haw-hawed at the silly joke.