TanroDictionary Sổ từ

hawfinch

/ˈhɔˌfɪntʃ/

Anh
0

hawfinch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim mỏ to (họ chim sẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim mỏ to (họ chim sẻ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hawfinch sat quietly on the branch.