TanroDictionary

hawk

/hɔːk/

Anh
0

hawk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diều hâu, chim ưng; , (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)); Kẻ tham tàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diều hâu, chim ưng.danh từEN-VI Dict
  2. , (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ tham tàn.danh từEN-VI Dict
  4. Săn bằng chim ưng.động từEN-VI Dict
  5. Vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim).động từEN-VI Dict
  6. Vồ, chụp (mồi).động từEN-VI Dict
  7. Bán (hàng) rong.động từEN-VI Dict
  8. Tung (tin), tuyên truyền.động từEN-VI Dict
  9. Sự đằng hắng.danh từEN-VI Dict
  10. Tiếng đằng hắng.danh từEN-VI Dict
  11. Đằng hắng.động từEN-VI Dict
  12. Đằng hắng để làm bật (những cái vướng ở cổ).động từEN-VI Dict
  13. Cái bàn xoa (của thợ nề).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hawk circled quietly above the field.

  2. The hawk wanted a stronger defense plan.

  3. That hawk tried to take every last coin.

  4. They learned to hawk with a trained bird.

  5. The hawk swooped down and caught a mouse.