Nghĩa tiếng Việt
- Diều hâu, chim ưng.danh từEN-VI Dict
- , (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Kẻ tham tàn.danh từEN-VI Dict
- Săn bằng chim ưng.động từEN-VI Dict
- Vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim).động từEN-VI Dict
- Vồ, chụp (mồi).động từEN-VI Dict
- Bán (hàng) rong.động từEN-VI Dict
- Tung (tin), tuyên truyền.động từEN-VI Dict
- Sự đằng hắng.danh từEN-VI Dict
- Tiếng đằng hắng.danh từEN-VI Dict
- Đằng hắng.động từEN-VI Dict
- Đằng hắng để làm bật (những cái vướng ở cổ).động từEN-VI Dict
- Cái bàn xoa (của thợ nề).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A hawk circled quietly above the field.
-
The hawk wanted a stronger defense plan.
-
That hawk tried to take every last coin.
-
They learned to hawk with a trained bird.
-
The hawk swooped down and caught a mouse.