Nghĩa tiếng Việt
- Người đi săn bằng chim ưng.danh từEN-VI Dict
- Người nuôi chim ưng.danh từEN-VI Dict
- Người bán hàng rong.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hawker trained a bird to return quickly.
-
The hawker cared for his birds every morning.
-
The hawker sold fruit from a small cart.