Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hawk.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vendor is hawking fruit at the market.
/ˈhɑkɪŋ/
hawking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hawk.
The vendor is hawking fruit at the market.