Nghĩa tiếng Việt
- Có mắt tinh, có mắt sắc (như mắt chim ưng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hawk-eyed teacher noticed the mistake.
/ˈhɔkˈɑɪəd/
hawk-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mắt tinh, có mắt sắc (như mắt chim ưng).
Her hawk-eyed teacher noticed the mistake.