TanroDictionary Sổ từ

hawk-eyed

/ˈhɔkˈɑɪəd/

Anh
0

hawk-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mắt tinh, có mắt sắc (như mắt chim ưng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mắt tinh, có mắt sắc (như mắt chim ưng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her hawk-eyed teacher noticed the mistake.