Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với chim ưng như diều hâutính từEN-VI Dict
- , (chính trị) hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hawk-like bird circled over the hill.
-
The hawk-like speaker wanted a tougher policy.