Nghĩa tiếng Việt
- Gồm ba dây thừng bện lại với nhau từ trái qua phải, mỗi dây gồm ba tao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hawser-laid rope felt strong in his hands.
/ˈhɔzɜːˌleɪd/
hawser-laid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gồm ba dây thừng bện lại với nhau từ trái qua phải, mỗi dây gồm ba tao.
The hawser-laid rope felt strong in his hands.