Nghĩa tiếng Việt
- Giỏi về văn chương, chữ nghĩa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
"Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy." (ca dao).
hay chữ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giỏi về văn chương, chữ nghĩa.
"Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy." (ca dao).