TanroDictionary Sổ từ

haylage

/ˈheɪlɪdʒ/

Anh
0

haylage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thức ăn dự trữ cho gia súc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn dự trữ cho gia súc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer stored haylage for winter feed.