TanroDictionary Sổ từ

hayseed

/ˈheɪˌsid/

Anh
0

hayseed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt cỏ; Vụn cỏ khô (bám vào người, quần áo... ); , (thông tục) người quê mùa cục mịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt cỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Vụn cỏ khô (bám vào người, quần áo... ).danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) người quê mùa cục mịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hayseed fell from the bundle onto the floor.

  2. Hayseed clung to her coat after work.

  3. The old man acted like a simple hayseed.