TanroDictionary Sổ từ

haywire

/ˈheɪwaɪə(r)/

Anh
0

haywire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái rối rắm, cái mắc míu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái rối rắm, cái mắc míu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wires became haywire after the storm.