TanroDictionary Sổ từ

hazan

/ˈheɪzən/

Anh
0

hazan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo đường của người Do thái (thời xưa); Người điều khiển ban ca và cầu nguyện (trong nhà thờ Do-thái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo đường của người Do thái (thời xưa).danh từEN-VI Dict
  2. Người điều khiển ban ca và cầu nguyện (trong nhà thờ Do-thái).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hazan led the old service.

  2. The hazan sang softly for the crowd.