Nghĩa tiếng Việt
- Giáo đường của người Do thái (thời xưa).danh từEN-VI Dict
- Người điều khiển ban ca và cầu nguyện (trong nhà thờ Do-thái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hazan led the old service.
-
The hazan sang softly for the crowd.