TanroDictionary Sổ từ

haziness

/ˈheɪzinəs/

Anh
0

haziness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng mù sương; sự mù mịt; Sự lờ mờ, sự mơ hồ; Sự chếnh choáng say.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng mù sương; sự mù mịt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lờ mờ, sự mơ hồ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chếnh choáng say.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The morning haze caused haziness over the lake.

  2. There was haziness in her memory.

  3. His haziness came after the long ride.