Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng mù sương; sự mù mịt.danh từEN-VI Dict
- Sự lờ mờ, sự mơ hồ.danh từEN-VI Dict
- Sự chếnh choáng say.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The morning haze caused haziness over the lake.
-
There was haziness in her memory.
-
His haziness came after the long ride.