Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người đúng là khách mày râu, người xứng đáng là một trang tu mi nam tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd admired the he-man on stage.
/ˈhiˌmæn/
he-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) người đúng là khách mày râu, người xứng đáng là một trang tu mi nam tử.
The crowd admired the he-man on stage.