Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu tóc (phụ nữ).danh từEN-VI Dict
- Khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her head-dress matched her dress nicely.
-
She wore a bright head-dress to the party.
/ˈhɛdˈdrɛs/
head-dress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu tóc (phụ nữ); Khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm).
Her head-dress matched her dress nicely.
She wore a bright head-dress to the party.