TanroDictionary Sổ từ

head-dress

/ˈhɛdˈdrɛs/

Anh
0

head-dress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu tóc (phụ nữ); Khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu tóc (phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  2. Khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her head-dress matched her dress nicely.

  2. She wore a bright head-dress to the party.