TanroDictionary Sổ từ

head-money

/ˈhɛdˈməni/

Anh
0

head-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế thân; Giải thưởng lấy đầu, giải thưởng bắt (một người nào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế thân.danh từEN-VI Dict
  2. Giải thưởng lấy đầu, giải thưởng bắt (một người nào).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village collected a head-money tax.

  2. The guard earned head-money for the arrest.